Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family background

Nghĩa thường dùng

Hoàn cảnh xã hội và lịch sử của một gia đình. cụm từ

“Her family background influenced her education.”Hoàn cảnh gia đình của cô ấy đã ảnh hưởng đến giáo dục của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...