Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family communication

Nghĩa thường dùng

Cách các thành viên trong gia đình chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc. cụm từ

“Effective family communication can improve relationships.”Giao tiếp hiệu quả trong gia đình có thể cải thiện các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...