Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family conflict

/ˈfæməli ˈkɒnflɪkt/

Nghĩa thường dùng

xung đột gia đình cụm từ

“Family conflict can cause stress.”Xung đột gia đình có thể gây căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...