Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family conflicts

Nghĩa thường dùng

Những bất đồng hoặc tranh chấp trong gia đình. cụm từ

“Family conflicts can lead to emotional stress.”Các xung đột gia đình có thể dẫn đến căng thẳng tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...