family dinner
Nghĩa thường dùng
“We have a family dinner every Friday.”Chúng tôi có bữa tối gia đình mỗi thứ Sáu.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have a family dinner every Friday.”Chúng tôi có bữa tối gia đình mỗi thứ Sáu.
Đang tải...