Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family dinner

/ˈfæm.ə.li ˈdɪn.ər/

Nghĩa thường dùng

bữa tối gia đình cụm từ

“We have a family dinner every Friday.”Chúng tôi có bữa tối gia đình mỗi thứ Sáu.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...