family dinners
Nghĩa thường dùng
bữa ăn gia đình
danh từ
“We always share stories and laughter at family dinners.”Chúng tôi luôn chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười trong các bữa ăn gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bữa ăn gia đình
- family gathering: cuộc họp mặt gia đình
- holiday family dinners: bữa ăn gia đình trong dịp lễ
- cuộc họp mặt gia đình để ăn uống