Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family dinners

Nghĩa thường dùng

bữa ăn gia đình danh từ

“We always share stories and laughter at family dinners.”Chúng tôi luôn chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười trong các bữa ăn gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bữa ăn gia đình
    • family gathering: cuộc họp mặt gia đình
    • holiday family dinners: bữa ăn gia đình trong dịp lễ
  • cuộc họp mặt gia đình để ăn uống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...