Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family dynamics

Nghĩa thường dùng

dynamics gia đình cụm từ

“Understanding family dynamics is important for resolving conflicts.”Hiểu được dynamics gia đình là quan trọng để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...