Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family environment

/ˈfæm.ə.li ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

bầu không khí và điều kiện trong gia đình cụm từ

“A positive family environment fosters healthy relationships.”Một môi trường gia đình tích cực nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...