Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family gathering

/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buổi họp mặt gia đình danh từ

“We have a family gathering on Sunday.”Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...