Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family gatherings

Nghĩa thường dùng

cuộc họp mặt gia đình cụm từ

“Family gatherings are important for maintaining connections.”Cuộc họp mặt gia đình rất quan trọng để duy trì mối liên hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...