Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family history

Nghĩa thường dùng

Lịch sử ghi lại quá khứ và tổ tiên của một gia đình. cụm từ

“Understanding your family history can provide insights into your identity.”Hiểu biết về lịch sử gia đình có thể cung cấp cái nhìn về bản sắc của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...