family man
/'fæmili'mæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
family man
/'fæmili'mæn/
danh từ
- người có gia đình
- người chỉ thích sống trong gia đình; người hy sinh hết cho gia đình
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...