Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family meal

/ˈfæm.əl.i miːl/

Đang hiển thị mục gốc family meal cho “family meals”.

Nghĩa thường dùng

bữa ăn gia đình cụm từ

“We always have a family meal together.”Chúng tôi luôn có bữa ăn gia đình cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...