family meal
/ˈfæm.əl.i miːl/
Đang hiển thị mục gốc family meal cho “family meals”.
Nghĩa thường dùng
bữa ăn gia đình
cụm từ
“We always have a family meal together.”Chúng tôi luôn có bữa ăn gia đình cùng nhau.