Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family name

/'fæmili'neim/

Nghĩa thường dùng

họ danh từ

“My family name is Nguyen.”Họ của tôi là Nguyễn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

family name

/'fæmili'neim/

danh từ

  • họ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...