Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family party

Nghĩa thường dùng

tiệc gia đình noun + noun

“We have a family party every year.”Chúng tôi tổ chức tiệc gia đình mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...