Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family planning

/'fæmili'plæniɳ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch hóa gia đình cụm từ

“Family planning is an optimal method to mitigate the problems caused by overcrowding.”Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp tối ưu để giảm thiểu các vấn đề do dân số quá đông gây ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

family planning

/'fæmili'plæniɳ/

danh từ

  • sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...