family planning
/'fæmili'plæniɳ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch hóa gia đình
cụm từ
“Family planning is an optimal method to mitigate the problems caused by overcrowding.”Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp tối ưu để giảm thiểu các vấn đề do dân số quá đông gây ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
family planning
/'fæmili'plæniɳ/
danh từ
- sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch