Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family resources

/ˈfæm.ə.li rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tài nguyên và hỗ trợ có sẵn cho gia đình cụm từ

“Family resources can include emotional and financial support.”Tài nguyên gia đình có thể bao gồm sự hỗ trợ về cảm xúc và tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...