Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family responsibilities

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ và trách nhiệm mà các thành viên trong gia đình có với nhau. cụm từ

“Balancing family responsibilities and work can be challenging.”Cân bằng giữa trách nhiệm gia đình và công việc có thể là một thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...