Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family reunion

/ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.njən/

Nghĩa thường dùng

Họp mặt gia đình cụm từ

“We have a family reunion every summer at the beach.”Chúng tôi có một buổi họp mặt gia đình mỗi mùa hè ở bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...