Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family rift

Nghĩa thường dùng

mối rạn nứt trong gia đình danh từ

“The family rift became apparent during the holiday gathering.”Mối rạn nứt trong gia đình trở nên rõ ràng trong buổi họp mặt dịp lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mối rạn nứt trong gia đình
    • family rift: mối rạn nứt trong gia đình
  • sự chia rẽ trong gia đình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...