family rift
Nghĩa thường dùng
mối rạn nứt trong gia đình
danh từ
“The family rift became apparent during the holiday gathering.”Mối rạn nứt trong gia đình trở nên rõ ràng trong buổi họp mặt dịp lễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mối rạn nứt trong gia đình
- family rift: mối rạn nứt trong gia đình
- sự chia rẽ trong gia đình