Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family roles

Nghĩa thường dùng

Chức năng và trách nhiệm của từng thành viên trong gia đình. cụm từ

“Understanding family roles can enhance cooperation.”Hiểu biết về các vai trò trong gia đình có thể tăng cường sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...