Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family rule

Nghĩa thường dùng

quy tắc trong gia đình danh từ

“Every family has its own family rule that everyone must follow.”Mỗi gia đình đều có quy tắc gia đình riêng mà mọi người phải tuân theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy tắc trong gia đình
    • family rules: các quy tắc gia đình
    • household rules: quy tắc trong hộ gia đình
  • nguyên tắc hoặc luật lệ được áp dụng trong một gia đình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...