Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family structure

Nghĩa thường dùng

Cấu trúc hoặc sắp xếp của một đơn vị gia đình. cụm từ

“Family structure can vary greatly across cultures.”Cấu trúc gia đình có thể rất khác nhau giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...