Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family ties

/ˈfæməli taɪz/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ gia đình, tình cảm gia đình danh từ

“Family ties are very strong in our culture.”Mối quan hệ gia đình rất bền chặt trong văn hóa của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...