Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family tradition

/ˈfæm.ə.li trəˈdɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

truyền thống gia đình cụm từ

“Cooking together is our family tradition.”Nấu ăn cùng nhau là truyền thống gia đình chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...