Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family tree

/'fæmili'tri:/

Nghĩa thường dùng

cây gia phả; sơ đồ các thế hệ trong một gia đình thành ngữ

“He traced his family tree back to the 1700s.”Anh ấy truy tìm gia phả của mình ngược về thế kỷ 18.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

family tree

/'fæmili'tri:/

danh từ

  • cây gia hệ, sơ đồ gia hệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...