Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family trip

Nghĩa thường dùng

chuyến đi gia đình noun + noun

“We went on a family trip to the beach.”Chúng tôi đã đi du lịch gia đình đến bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...