Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family unity

/ˈfæm.ə.li ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

trạng thái đoàn kết trong gia đình cụm từ

“Family unity is essential for emotional well-being.”Sự đoàn kết trong gia đình rất cần thiết cho sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...