Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family values

/ˈfæməli ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

giá trị gia đình danh từ

“Family values are important in our society.”Giá trị gia đình rất quan trọng trong xã hội chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...