familyreunion
/ˈfæm.əl.i
ˌriːˈjuː.njən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Họp mặt gia đình
ví dụ
We have a family reunion every summer at the beach. — Chúng tôi có một buổi họp mặt gia đình mỗi mùa hè ở bãi biển.