Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

famine

/'fæmin/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8193

Nghĩa thường dùng

Nạn đói danh từ

“Famine can occur when there is not enough food for everyone.”Nạn đói có thể xảy ra khi không có đủ thực phẩm cho mọi người.

Biến thể từ famines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

famine

/'fæmin/

danh từ

  • nạn đói kém
    • to die of famine: chết đói
  • sự khan hiếm
    • water famine: sự hiếm nước
    • famine prices: giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a severe shortage of food (as through crop failure) resulting in violent hunger and starvation and death

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...