Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fan over

/fæn ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

lan tỏa cái gì đó một cách nhẹ nhàng động từ

“He fanned over the pages of the book.”Anh ấy đã lật nhẹ các trang của cuốn sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...