Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fan the flames

/fæn ðə fleɪmz/

Nghĩa thường dùng

thêm dầu vào lửa; làm trầm trọng thêm tình huống xung đột thành ngữ

“His angry reply only fanned the flames of the argument.”Câu trả lời giận dữ của anh ấy chỉ thêm dầu vào lửa cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...