Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fanfare

/'fænfeə/ GRECollins ★ phổ biến #13260
Biến thể từ fanfares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fanfare

/'fænfeə/

danh từ

  • kèn lệnh ((cũng) fanfaronade)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt
Định nghĩa tiếng Anh

n a gaudy outward display n (music) a short lively tune played on brass instruments

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...