Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fantasticism

/fæn'tæstisizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fantasticism

/fæn'tæstisizm/

danh từ

  • sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị
  • tính đồng bóng
  • tính chất tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being fantastical; fancifulness; whimsicality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...