faquir
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faquir
/fɑ:kiə/
danh từ
- Fakia, thầy tu khổ hạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n a Muslim or Hindu mendicant monk who is regarded as a holy man
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a Muslim or Hindu mendicant monk who is regarded as a holy man
Đang tải...