Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-between

/'fɑ:bi:'twi:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-between

/'fɑ:bi:'twi:n/

tính từ

  • cách quãng, không thường xuyên, năm thì mười hoạ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...