far-famed
/'fɑ:'feimd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
far-famed
/'fɑ:'feimd/
tính từ
- lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh
s widely known and esteemed
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s widely known and esteemed
Đang tải...