Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-fetched

/'fɑ:'fetʃt/

Nghĩa thường dùng

khó tin, gượng ép, xa vời thực tế tính từ

“His excuse for missing class sounded completely far-fetched.”Lý do nghỉ học của cậu ấy nghe hoàn toàn khó tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-fetched

/'fɑ:'fetʃt/

tính từ

  • gượng gạo, không tự nhiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...