far-flung
/'fɑ:'flʌɳ/
Nghĩa thường dùng
xa xôi, hẻo lánh
tính từ
“They traveled to far-flung places.”Họ đã đi đến những nơi xa xôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
far-flung
/'fɑ:'flʌɳ/
tính từ
- xa, rộng, trải rộng bao la
Định nghĩa tiếng Anh
s. distributed over a considerable extent s. remote