Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-flung

/'fɑ:'flʌɳ/

Nghĩa thường dùng

xa xôi, hẻo lánh tính từ

“They traveled to far-flung places.”Họ đã đi đến những nơi xa xôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-flung

/'fɑ:'flʌɳ/

tính từ

  • xa, rộng, trải rộng bao la
Định nghĩa tiếng Anh

s. distributed over a considerable extent s. remote

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...