Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

far-gone

/'fɑ:'gɔn/

tính từ

  • quá mức, quá thể, quá xá
  • rất nặng, trầm trọng (bệnh)
  • say mèm, say luý tuý
  • đìa ra, ngập đầu (nợ)
  • quá si mê (yêu đương)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...