Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-gone

/'fɑ:'gɔn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-gone

/'fɑ:'gɔn/

tính từ

  • quá mức, quá thể, quá xá
  • rất nặng, trầm trọng (bệnh)
  • say mèm, say luý tuý
  • đìa ra, ngập đầu (nợ)
  • quá si mê (yêu đương)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...