far-off places
Nghĩa thường dùng
“Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.”Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.”Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi.
Đang tải...