far-reaching
Nghĩa thường dùng
“The new regulation has far-reaching consequences for industry.”Quy định mới có tác động rộng lớn đối với ngành công nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
far-reaching
/'fɑ:'ri:tʃiɳ/
tính từ
- có thể áp dụng rộng rãi
- có ảnh hưởng sâu rộng