Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-reaching

/'fɑ:'ri:tʃiɳ/ TOEFLGRECollins ★

Nghĩa thường dùng

có tác động rộng lớn, ảnh hưởng sâu rộng tính từ

“The new regulation has far-reaching consequences for industry.”Quy định mới có tác động rộng lớn đối với ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-reaching

/'fɑ:'ri:tʃiɳ/

tính từ

  • có thể áp dụng rộng rãi
  • có ảnh hưởng sâu rộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...