farm diversification
/fɑrm ˌdaɪvərsɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Mở rộng hoạt động nông trại để bao gồm các loại cây trồng hoặc động vật khác nhau.
cụm từ
“Farm diversification can reduce financial risk.”Đa dạng hóa nông trại có thể giảm rủi ro tài chính.