Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farm technology

/fɑrm tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ trang trại. cụm từ

“Farm technology is evolving rapidly with new innovations.”Công nghệ trang trại đang phát triển nhanh chóng với những đổi mới mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...