Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farm workers

/fɑrm ˈwɜrkərz/

Nghĩa thường dùng

Công nhân nông trại. cụm từ

“Farm workers are essential for agricultural production.”Công nhân nông trại là rất cần thiết cho sản xuất nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...