Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farmhouse

/ˈfɑːmhaʊs/

Nghĩa thường dùng

nhà nông trại (nhà chính trong trang trại) danh từ

“The old farmhouse has a red roof and a big garden.”Ngôi nhà nông trại cũ có mái đỏ và một khu vườn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...