Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farming community

/ˈfɑrmɪŋ kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

một nhóm người tham gia vào lĩnh vực nông nghiệp cụm từ

“The farming community plays a vital role in the economy.”Cộng đồng nông dân đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...