farm machinery
/fɑrm məˈʃiːnəri/
Đang hiển thị mục gốc farm machinery cho “farming machinery”.
Nghĩa thường dùng
máy móc sử dụng trong nông trại cho công việc
cụm từ
“Farm machinery has revolutionized agricultural practices.”Máy móc nông trại đã cách mạng hóa các phương pháp nông nghiệp.