Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farming practices

/ˈfɑːr.mɪŋ ˈpræk.tɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

thực hành nông nghiệp cụm từ

“Good farming practices lead to better harvests.”Thực hành nông nghiệp tốt dẫn đến mùa màng bội thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...