farming practices
/ˈfɑːr.mɪŋ ˈpræk.tɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
thực hành nông nghiệp
cụm từ
“Good farming practices lead to better harvests.”Thực hành nông nghiệp tốt dẫn đến mùa màng bội thu.